Các loại vàng phổ biến tại Việt Nam và cách phân biệt
Ngày viết: 16/01/2026
Tìm hiểu các loại vàng phổ biến tại Việt Nam như vàng 24K, 18K, vàng tây, vàng ta và cách phân biệt chính xác. Hướng dẫn chi tiết giúp bạn đầu tư vàng thông minh và an toàn.
Cách phân biệt các loại vàng phổ biến: 24K – 18K – 14K – 10K
Vàng là một trong những loại tài sản được nhiều người ưa chuộng để tích trữ hoặc làm trang sức. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách phân biệt các loại vàng phổ biến như 24K, 18K, 14K hay 10K tránh bị mua nhầm vàng giả hoặc vàng pha kém chất lượng.
Thời điểm lý tưởng để mua vàng tích trữ trong năm
Vàng là công cụ tích trữ lâu dài an toàn và linh hoạt. Tuy nhiên, việc mua vàng không phải lúc nào cũng thuận lợi, bởi giá vàng thay đổi liên tục theo thị trường quốc tế, lãi suất và các yếu tố chính trị, đặc biệt trong bối cảnh lạm phát và biến động kinh tế.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 16,850,000 | 17,050,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,056 | 26,386 |
| AUD | 26,056 | 26,386 |
| JPY | 26,056 | 26,386 |
| SGD | 26,056 | 26,386 |
| CNY | 26,056 | 26,386 |
| GBP | 26,056 | 26,386 |
| HKD | 26,056 | 26,386 |
| KRW | 26,056 | 26,386 |
| RUB | 26,056 | 26,386 |
| CAD | 26,056 | 26,386 |
| TWD | 26,056 | 26,386 |
| EUR | 26,056 | 26,386 |
| Cập nhật lúc 20:47 21-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 20:47 21-01-2026 |
||